Vé Máy Bay Hà Nội Đi Hồ Chí Minh
Vé máy bay Hà Nội đi Hồ Chí Minh là một trong những chặng nội địa có tần suất cao nhất Việt Nam, với khoảng 50 - 60 chuyến bay thẳng mỗi ngày tùy lịch khai thác. Hành khách có nhiều lựa chọn từ sáng sớm đến đêm muộn, thời gian bay phổ biến khoảng 2 giờ 05 phút đến 2 giờ 15 phút.

Tổng quan và giá vé chặng bay
Tổng quan chặng bay
Chọn chuyến bay phù hợp với hành trình của bạn
Thông tin phía trên giúp bạn xác định đúng điểm đi, điểm đến và sân bay. Bây giờ hãy chọn ngày để xem chuyến đang mở bán.
Bảng giá vé các ngày gần nhất
| Hãng bay | Hạng vé | Giá vé từ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sun PhuQuoc Airways | Phổ thông | 299.000 VNĐ | Giá vé cơ bản một chiều tham khảo, chưa bao gồm thuế, phí, lệ phí sân bay và dịch vụ bổ sung |
| Vietravel Airlines | Phổ thông | 350.000 VNĐ | Giá vé cơ bản một chiều tham khảo, chưa bao gồm thuế, phí, lệ phí sân bay và dịch vụ bổ sung |
| Bamboo Airways | Phổ thông | 390.000 VNĐ | Giá vé cơ bản một chiều tham khảo, lịch mở bán có thể thay đổi theo từng giai đoạn |
| Vietjet Air | Eco | 390.000 VNĐ | Giá vé cơ bản một chiều tham khảo, chưa bao gồm thuế, phí, lệ phí sân bay, hành lý ký gửi và dịch vụ bổ sung |
| Vietnam Airlines | Phổ thông | 490.000 VNĐ | Giá vé cơ bản một chiều tham khảo, chưa bao gồm thuế, phí, lệ phí sân bay và dịch vụ bổ sung |
So sánh các hãng khai thác
| Hãng bay | Giá vé từ | Hành lý | Phù hợp với |
|---|---|---|---|
| Sun PhuQuoc Airways | 299.000 VNĐ | Theo hạng vé và điều kiện đặt chỗ | Khách muốn có thêm lựa chọn hãng và các khung giờ cạnh tranh trên trục HAN – SGN |
| Vietravel Airlines | 350.000 VNĐ | Theo hạng vé và điều kiện đặt chỗ | Khách muốn có thêm lựa chọn giờ bay sáng và tối |
| Bamboo Airways | 390.000 VNĐ | Theo hạng vé và điều kiện đặt chỗ | Khách ưu tiên Bamboo Airways khi hãng có lịch mở bán phù hợp |
| Vietjet Air | 390.000 VNĐ | Hành lý ký gửi tùy hạng vé hoặc mua thêm | Khách ưu tiên nhiều giờ bay và mức giá vé cơ bản cạnh tranh |
| Vietnam Airlines | 490.000 VNĐ | Theo tiêu chuẩn và điều kiện của hạng vé | Khách công tác, gia đình và hành khách cần tần suất chuyến cao |
Hành lý và điều kiện vé
Lịch bay, điểm đi và điểm đến
Lịch bay và tần suất
Vietnam Airlines
| Hãng bay | Số hiệu | Giờ khởi hành | Giờ đến | Thời gian bay | Tần suất |
|---|---|---|---|---|---|
| Vietnam Airlines | VN205 | 05:00 | 07:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN243 | 06:00 | 08:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN207 | 07:00 | 09:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN245 | 08:00 | 10:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN209 | 09:00 | 11:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN247 | 10:00 | 12:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN211 | 11:00 | 13:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN251 | 12:00 | 14:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN213 | 13:00 | 15:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN253 | 14:00 | 16:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN215 | 15:00 | 17:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN273 | 16:00 | 18:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN217 | 17:00 | 19:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN257 | 17:30 | 19:40 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN259 | 18:00 | 20:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN219 | 19:00 | 21:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN263 | 20:00 | 22:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hầu hết các ngày |
| Vietnam Airlines | VN265 | 20:30 | 22:40 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN221 | 21:00 | 23:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN267 | 22:00 | 00:10 hôm sau | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietnam Airlines | VN6025 | 22:55 | 01:05 hôm sau | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
Vietjet Air
| Hãng bay | Số hiệu | Giờ khởi hành | Giờ đến | Thời gian bay | Tần suất |
|---|---|---|---|---|---|
| Vietjet Air | VJ123 | 05:30 | 07:40 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietjet Air | VJ121 | 06:00 | 08:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietjet Air | VJ125 | 07:00 | 09:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietjet Air | VJ197 | 07:20 | 09:30 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Vietjet Air | VJ127 | 08:10 | 10:20 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietjet Air | VJ129 | 08:45 | 10:55 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietjet Air | VJ131 | 10:10 | 12:20 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietjet Air | VJ135 | 10:10 | 12:20 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Vietjet Air | VJ133 | 11:20 | 13:30 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietjet Air | VJ195 | 11:25 | 13:35 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Vietjet Air | VJ137 | 12:20 | 14:30 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietjet Air | VJ191 | 13:40 | 15:50 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Vietjet Air | VJ143 | 14:05 | 16:15 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietjet Air | VJ145 | 14:40 | 16:50 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietjet Air | VJ147 | 15:45 | 17:55 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Vietjet Air | VJ193 | 16:30 | 18:40 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Vietjet Air | VJ151 | 16:50 | 19:00 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietjet Air | VJ141 | 17:35 | 19:45 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietjet Air | VJ155 | 18:55 | 21:05 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietjet Air | VJ1127 | 19:20 | 21:30 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Vietjet Air | VJ1145 | 19:30 | 21:40 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Vietjet Air | VJ159 | 20:10 | 22:20 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietjet Air | VJ161 | 20:55 | 23:05 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietjet Air | VJ1163 | 21:10 | 23:20 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Vietjet Air | VJ163 | 21:25 | 23:35 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietjet Air | VJ167 | 22:45 | 00:55 hôm sau | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày |
| Vietjet Air | VJ169 | 23:25 | 01:35 hôm sau | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày theo lịch tham khảo |
Vietravel Airlines
| Hãng bay | Số hiệu | Giờ khởi hành | Giờ đến | Thời gian bay | Tần suất |
|---|---|---|---|---|---|
| Vietravel Airlines | VU751 | 08:35 | 10:45 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày theo lịch tham khảo |
| Vietravel Airlines | VU775 | 09:55 | 12:05 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày theo lịch tham khảo |
| Vietravel Airlines | VU787 | 20:00 | 22:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày theo lịch tham khảo |
| Vietravel Airlines | VU791 | 21:05 | 23:15 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày theo lịch tham khảo |
| Vietravel Airlines | VU779 | 21:40 | 23:50 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày theo lịch tham khảo |
Sun PhuQuoc Airways
| Hãng bay | Số hiệu | Giờ khởi hành | Giờ đến | Thời gian bay | Tần suất |
|---|---|---|---|---|---|
| Sun PhuQuoc Airways | 9G803 | 05:15 | Khoảng 07:25 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Sun PhuQuoc Airways | 9G805 | 05:45 - 06:00 | Khoảng 07:55 - 08:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày theo lịch tham khảo |
| Sun PhuQuoc Airways | 9G809 | 06:15 - 06:30 | Khoảng 08:25 - 08:40 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày theo lịch tham khảo |
| Sun PhuQuoc Airways | 9G811 | 06:45 | Khoảng 08:55 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Sun PhuQuoc Airways | 9G819 | 08:15 | Khoảng 10:25 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Sun PhuQuoc Airways | 9G825 | 09:25 | Khoảng 11:35 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hầu hết các ngày |
| Sun PhuQuoc Airways | 9G841 | 12:25 - 12:40 | Khoảng 14:35 - 14:50 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hầu hết các ngày |
| Sun PhuQuoc Airways | 9G843 | 13:00 | Khoảng 15:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Sun PhuQuoc Airways | 9G855 | 15:45 | Khoảng 17:55 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Sun PhuQuoc Airways | 9G861 | 16:35 | Khoảng 18:45 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Sun PhuQuoc Airways | 9G863 | 17:15 | Khoảng 19:25 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Sun PhuQuoc Airways | 9G869 | Khoảng 18:15 - 19:10 | Khoảng 20:25 - 21:20 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hằng ngày theo lịch tham khảo |
| Sun PhuQuoc Airways | 9G873 | 19:45 | Khoảng 21:55 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Sun PhuQuoc Airways | 9G879 | 20:35 | Khoảng 22:45 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hầu hết các ngày |
| Sun PhuQuoc Airways | 9G881 | 21:00 | Khoảng 23:10 | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Sun PhuQuoc Airways | 9G883 | 21:40 - 21:50 | Khoảng 23:45 - 00:00 hôm sau | Khoảng 2 giờ 05 phút - 2 giờ 10 phút | Hầu hết các ngày |
| Sun PhuQuoc Airways | 9G887 | 22:00 - 22:10 | Khoảng 00:10 - 00:20 hôm sau | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Sun PhuQuoc Airways | 9G889 | 22:40 - 22:50 | Khoảng 00:50 - 01:00 hôm sau | Khoảng 2 giờ 10 phút | Một số ngày trong tuần |
| Sun PhuQuoc Airways | 9G893 | 23:05 - 23:30 | Khoảng 01:15 - 01:40 hôm sau | Khoảng 2 giờ 10 phút | Hầu hết các ngày |
Bamboo Airways
| Hãng bay | Số hiệu | Giờ khởi hành | Giờ đến | Thời gian bay | Tần suất |
|---|---|---|---|---|---|
| Bamboo Airways | QH201 | Khoảng 05:45 - 06:45 | Khoảng 08:00 - 08:55 | Khoảng 2 giờ 10 phút - 2 giờ 15 phút | Theo lịch mở bán từng giai đoạn |
| Bamboo Airways | QH203 | Khung giờ thay đổi theo giai đoạn khai thác | Khung giờ thay đổi theo giai đoạn khai thác | Khoảng 2 giờ 10 phút - 2 giờ 15 phút | Theo lịch mở bán từng giai đoạn |
Thông tin thành phố khởi hành
Thông tin thành phố đến
Sân bay khởi hành
Sân bay đến
Di chuyển từ và đến sân bay
| Phương tiện | Cách thức di chuyển | Thời gian | Chi phí tham khảo | Phù hợp với |
|---|---|---|---|---|
| Từ trung tâm Hà Nội đến Nội Bài - Xe buýt | Lựa chọn tuyến phù hợp từ khu vực trung tâm, Cầu Giấy, Mỹ Đình hoặc các điểm kết nối khác đến sân bay Nội Bài | Khoảng 45 - 70 phút | Khoảng 12.000 - 50.000 VNĐ/lượt tùy tuyến | Khách ít hành lý, ưu tiên tiết kiệm |
| Từ trung tâm Hà Nội đến Nội Bài - Taxi | Đón tại nhà riêng, khách sạn hoặc điểm hẹn và đi trực tiếp đến nhà ga T1 | Khoảng 30 - 50 phút | Khoảng 200.000 - 350.000 VNĐ/chuyến | Gia đình, nhóm khách, hành khách có nhiều hành lý |
| Từ trung tâm Hà Nội đến Nội Bài - Xe công nghệ | Đặt xe từ vị trí hiện tại và đi trực tiếp đến khu vực khởi hành nhà ga T1 | Khoảng 30 - 50 phút | Khoảng 180.000 - 300.000 VNĐ/chuyến | Khách cá nhân hoặc nhóm nhỏ |
| Từ Tân Sơn Nhất về trung tâm TP.HCM - Xe buýt | Lựa chọn tuyến xe buýt phù hợp từ khu vực sân bay đến điểm cần đến | Khoảng 30 - 60 phút | Tùy tuyến | Khách ít hành lý, ưu tiên tiết kiệm |
| Từ Tân Sơn Nhất về trung tâm TP.HCM - Taxi | Đón tại khu vực taxi được bố trí theo nhà ga và đi trực tiếp đến khách sạn hoặc địa chỉ cần đến | Khoảng 20 - 40 phút | Khoảng 100.000 - 200.000 VNĐ/chuyến | Gia đình, nhóm khách, hành khách có nhiều hành lý |
| Từ Tân Sơn Nhất về trung tâm TP.HCM - Xe công nghệ | Đặt xe trên ứng dụng và đến đúng khu vực đón khách được quy định tại nhà ga | Khoảng 20 - 40 phút | Khoảng 80.000 - 180.000 VNĐ/chuyến | Khách cá nhân, nhóm nhỏ hoặc cần đi trực tiếp đến nơi lưu trú |
Kinh nghiệm và chuẩn bị hành trình
Thời điểm và cách săn vé rẻ
- Chặng Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh có khoảng 50 - 60 chuyến bay thẳng mỗi ngày tùy lịch khai thác, vì vậy nên so sánh nhiều hãng và nhiều khung giờ thay vì chỉ xem một chuyến.
- Các chuyến sáng sớm, tối muộn hoặc chuyến bổ sung có thể xuất hiện mức giá vé cơ bản cạnh tranh hơn.
- Nếu lịch trình linh hoạt, nên kiểm tra nhiều ngày liền kề và nhiều giờ bay trong cùng ngày.
- Giá vé cơ bản thấp nhất tham khảo có thể từ khoảng 299.000 VNĐ một chiều, nhưng số lượng chỗ ở mức giá này thường giới hạn.
- Không nên chỉ nhìn giá vé cơ bản; cần kiểm tra hành lý ký gửi, chọn chỗ, suất ăn, điều kiện đổi hoàn và các dịch vụ cần thiết.
- Trước khi thanh toán, cần kiểm tra tổng giá sau thuế, phí và lệ phí sân bay. Giá chính xác nhất là mức được xác nhận tại thời điểm đặt vé.
Kinh nghiệm trên hành trình
- Mang theo giấy tờ tùy thân hợp lệ theo quy định đối với chuyến bay nội địa.
- Nên có mặt tại nhà ga T1 sân bay Nội Bài khoảng 2 giờ trước giờ khởi hành.
- Kiểm tra kỹ hãng và số hiệu chuyến vì chặng HAN – SGN có rất nhiều chuyến với giờ bay gần nhau.
- Các chuyến từ 22:00 trở đi có thể hạ cánh sau 0 giờ, cần lưu ý khi đặt khách sạn hoặc xe đón.
- Khi đến Tân Sơn Nhất, kiểm tra chính xác nhà ga đến trước khi hẹn người đón hoặc đặt xe công nghệ.
- Nếu mua vé giá thấp, cần đọc kỹ điều kiện đổi, hoàn, hành lý và các dịch vụ bổ sung trước khi thanh toán.
Combo vé máy bay và khách sạn
Câu hỏi thường gặp của chặng bay
Hà Nội đi Hồ Chí Minh có chuyến bay thẳng không?
Có. Đây là một trong những chặng bay thẳng nội địa có tần suất cao nhất Việt Nam.Hãng nào bay Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh?
Các hãng được ghi nhận khai thác hoặc mở bán chặng HAN – SGN gồm Vietnam Airlines, Vietjet Air, Bamboo Airways, Vietravel Airlines và Sun PhuQuoc Airways.Mỗi ngày có bao nhiêu chuyến Hà Nội đi Hồ Chí Minh?
Tần suất thực tế thay đổi theo ngày, nhưng dữ liệu lịch khai thác cho thấy chặng này thường có khoảng 50 - 60 chuyến bay thẳng mỗi ngày, bao gồm các chuyến thường lệ và chuyến bổ sung.Bay Hà Nội đi Hồ Chí Minh mất bao lâu?
Thời gian bay phổ biến khoảng 2 giờ 05 phút đến 2 giờ 15 phút tùy chuyến và hãng khai thác.Chuyến sớm nhất Hà Nội đi Hồ Chí Minh vào khoảng mấy giờ?
Lịch tham khảo có chuyến khởi hành từ khoảng 05:00. Một số hãng có chuyến từ khoảng 05:15 - 06:00.Chuyến muộn nhất Hà Nội đi Hồ Chí Minh vào khoảng mấy giờ?
Lịch khai thác có các chuyến khởi hành sau 23:00. Những chuyến này sẽ đến TP. Hồ Chí Minh sau nửa đêm.Giá vé máy bay Hà Nội đi Hồ Chí Minh từ bao nhiêu?
Mức giá vé cơ bản thấp tham khảo có thể từ khoảng 299.000 VNĐ một chiều. Giá chưa bao gồm thuế, phí, lệ phí sân bay và các dịch vụ bổ sung nếu có. Mức giá chính xác nhất được xác nhận tại thời điểm đặt vé.Bay Hà Nội đi TP.HCM khởi hành ở nhà ga nào?
Các chuyến nội địa khởi hành tại nhà ga T1 của Cảng hàng không quốc tế Nội Bài.Đến Tân Sơn Nhất xuống T1 hay T3?
Nhà ga đến phụ thuộc hãng và phương án khai thác. Vietjet Air hiện khai thác chuyến nội địa tại T1; với các hãng khác hành khách nên kiểm tra nhà ga cụ thể trên vé hoặc thông báo của hãng.Cần kiểm tra chuyến bay trước khi đặt?
Nguồn tham khảo
- Vietnam Airlines – Vé máy bay Hà Nội đi TP. Hồ Chí Minh: https://www.vietnamairlines.com/vi-vn/v%C3%A9-m%C3%A1y-bay-t%E1%BB%AB-h%C3%A0-n%E1%BB%99i-%C4%91%E1%BA%BFn-tp-h%E1%BB%93-ch%C3%AD-minh
- Vietjet Air – Vé máy bay Hà Nội đi TP. Hồ Chí Minh: https://www.vietjetair.com/vi/ve-may-bay/ve-may-bay-ha-noi-di-tp-ho-chi-minh
- Bamboo Airways – Vé máy bay Hà Nội đi TP. Hồ Chí Minh: https://www.bambooairways.com/vn/vi/domestic-journeys/from-hanoi-to-ho-chi-minh-city
- Vietravel Airlines – Website chính thức: https://vietravelairlines.vn/
- Sun PhuQuoc Airways – Website chính thức: https://www.sunphuquocairways.com/
- FlightConnections – Lịch bay HAN – SGN: https://www.flightconnections.com/flights-from-han-to-sgn
- FlightsFrom – Lịch bay Hà Nội đi TP. Hồ Chí Minh: https://www.flightsfrom.com/HAN-SGN
- Wego – Lịch bay Hà Nội đi TP. Hồ Chí Minh: https://www.wego.vn/en/schedules/han/sgn/flight-schedules-from-hanoi-to-ho-chi-minh-city
- BestPrice – Chuyến bay Bamboo Airways QH201: https://www.bestprice.vn/ve-may-bay/chuyen-bay-qh201
- ABAY – Bảng giá tham khảo vé HAN – SGN: https://abayre.vn/ve-may-bay/han-sgn
- Vé Giá Gốc – Giá vé đi TP. Hồ Chí Minh: https://vegiagoc.com/san-ve-may-bay-khuyen-mai-di-ho-chi-minh.html




